Chương trình chuyên ngành Sinh học thực nghiệm

Thứ hai - 09/01/2017 15:07
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ
Chuyên ngành: Sinh học thực nghiệm
(Kèm theo Quyết định số 980/QĐ-ĐHTB ngày 08 tháng 10 năm 2015 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Bắc)

I. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Phần kiến thức chung: 14 tín chỉ
Phần kiến thức cơ sở và chuyên ngành: 33 tín chỉ
Luận văn tốt nghiệp: 13 tín chỉ
Tổng cộng: 60 tín chỉ

Bảng 1: Phân phối thời lượng chương trình đào tạo


Cấu trúc chương trình


Khối lượng
KHỐI LƯỢNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Phần 1
Kiến thức
chung
Phần 2
Kiến thức cơ sở và chuyên ngành
Phần 3
Luận văn Thạc sĩ
Các học phần
bắt buộc
Các học phần tự chọn
Số tín chỉ 60 14 15 18 13
Tỷ lệ % 100% 48,3% 30,0% 21,7%


                                                                            
Bảng 2: Danh mục các học phần trong chương trình đào tạo
Mã số học phần Tên học phần Khối lượng tín chỉ
Phần
chữ
Phần số   Tổng số LT TH, TN, TL
KIẾN THỨC CHUNG
    Phần bắt buộc 14    
TBTHTN 501 Triết học 3 30 15
TBTACH 502 Tiếng Anh 1 5 45 30
503 Tiếng Anh 2 4 45 15
TBNCKH 504 Phương pháp và kỹ năng nghiên cứu khoa học 2 15 15
    KIẾN THỨC CƠ SỞ 14    
    Phần bắt buộc 8    
SHCSPP 505 Cơ sở sinh học phân tử và Phương pháp NC sinh học thực nghiệm 4 48 12
SHPTCT 506 Sinh học phát triển ĐV và Sinh sản người 4 51 9
    Phần tự chọn 1
(Người học tự chọn 6 tín chỉ trong các môn học không tách rời sau)
6    
SHMHCS 507 Mô học 2 27 3
SHSHTB 508 Sinh học tế bào 2 25 5
SHCSLH 509 Cơ sở lý - Hóa trong sinh học 2 24 6
SHTDHT 510 Tư duy hệ thống trong Sinh học 2 24 6
SHTSUD 511 Tin sinh học và ứng dụng 2 24 6
SHCNTB 512 Công nghệ tế bào gốc 2 24 6
    KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH 19    
    Phần bắt buộc 7    
SHTHĐV 513 Tiến hóa của các hệ cơ quan động vật 3 30 15
SHVSUD 514 Vi sinh vật ứng dụng trong trồng trọt và chăn nuôi 2 30 0
SHCNTB 515 Công nghệ tế bào 2 20 10
    Phần tự chọn 2
(Người học tự chọn 12 tín chỉ trong các môn học không tách rời sau)
12    
SHPHTSH 516 Polysaccharide - Hoạt tính sinh học và ứng dụng 3 30 15
SHCSPL 517 Cơ sở và phương pháp phân loại động vật 3 35 10
SHVSMT 518 Vi sinh vật môi trường 2 30 0
SHNNHC 519 Nông nghiệp hữu cơ 2 22 8
SHHĐSH 520 Một số vấn đề hiện đại của sinh học 3 45 0
SHCNTV 521 Công nghệ gen và ứng dụng 3 45 0
SHDTTH 522 Di truyền tiến hoá phân tử và ứng dụng 3 45 0
SHTVUD 523 Sinh lý thực vật ứng dụng 3 30 15
SHCTSH 524 Chỉ thị sinh học môi trường 3 35 10
SHQHDD 525 Quang hợp và dinh dưỡng khoáng ở thực vật 3 30 15
SHLVTN 526 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP 13    

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thăm dò ý kiến

Năm học 2018 - 2019 Bạn có nhu cầu học những ngành gì?

Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây